mỗi một

  1. chaque
    • Mỗi một học trò một cái bánh
      à chaque élève un pain
  2. un seul
    • Tôi chỉ có mỗi một tờ giấy
      je n'ai qu'une seule feuille de papier
    • mỗi một mình
      tout seul
mỗi một
Mỗi một đứa trẻ cầm một quả bóng bay.